Từ điển Tiếng Việt
"hiểm hóc"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hiểm hóc
nt. Gây những khó khăn, thiệt hại khôn lường. Địa hình hiểm hóc. Tâm địa hiểm hóc.
xem thêm:
khó
,
khó khăn
,
hóc búa
,
ngặt nghèo
,
hiểm hóc
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hiểm hóc
hiểm hóc
ugged and inaccessible terrain