hiểm hóc

nt. Gây những khó khăn, thiệt hại khôn lường. Địa hình hiểm hóc. Tâm địa hiểm hóc.

xem thêm: khó, khó khăn, hóc búa, ngặt nghèo, hiểm hóc



hiểm hóc

hiểm hóc
  • ugged and inaccessible terrain